MÀN HÌNH LED

MÀN HÌNH LED
https://4.bp.blogspot.com/-n0O0iBUc8fQ/U2omFcH3i7I/AAAAAAAAAeM/BXCqDqPpckE/s72-c/1.jpg
MÀN HÌNH LED FULLCOLOR TRONG NHÀ
1. Màn hình led là gì?

Màn hình led tên gọi của sản phẩm hiển thị hình ảnh bằng các diot phát quang.
Ngày nay, Màn hình led thật sự là một lựa chọn hoàn hảo cho hầu hết các ứng dụng liên quan tới truyền thông, sự kiện, trang trí... với rất nhiều mẫu mã đa dạng.

* *  Phân loại màn hình led
  *Xét về kiểu hình, màn hình led rất đa dạng và phong phú, phù hợp với rất nhiều các mục đích sử dụng khác nhau, đồng thời các mẫu mã mới của màn hình led luôn luôn được cập nhật, nhưng nói chung có hai loại cơ bản là Màn Hình led trong nhà và màn hình led ngoài trời

                Màn hình led trong nhà thường có điểm ảnh nhỏ, độ sáng cũng thấp hơn , các dạng phổ biến là P10, P7,62, P6, P5, P4, P3, P2,5 hoặc thậm chí là P1,5
( Ở đây P = Pixel, tức là khoảng cách giữa hai điểm ảnh bất kì, có đơn vị đo là mm )
Đối với màn hình led trong nhà, khả năng chống chịu với môi trường là rất thấp, vì vậy giá thành cũng rẻ hơn so với màn hình led ngoài trời.


             Màn hình led ngoài trời thường sử dụng cho mục đích quảng cáo, truyền thông hoặc tổ chức sự kiện. Màn hình led ngoài trời cần đảm bảo rất nhiều yếu tố chống chịu với môi trường, ngày này có rất nhiều mẫu mã được các nhà sản xuất tung ra thị trường với mục tiêu phục vụ tối đa nhu cầu của người sử dụng.
Có rất nhiều đơn vị thực hiện việc setup màn hình led, tuy nhiên để có thể đảm bảo kĩ thuật và các tiêu chí sản phẩm là điều không nhiều đơn vị có thể.
Công ty TNHH Điện tử Cần Vương là nhà nhập khẩu, phân phối và thi công với đội ngũ kĩ thuật viên chất lượng, chế độ bảo hành và hậu mãi tốt sẽ giúp quí khác có được sự lựa chọn sản phẩm tốt nhất.



2.Chi tiết thông số kĩ thuật :
STT
Nội dung
Số lượng
Xuất xứ
Đơn vị tính
Đơn giá (VNĐ)
Thuế VAT (VNĐ)
Thành tiền (VNĐ)
1
Diện tích hiển thị của màn hình điện tử fullcolor ngoài trời P10      

 Trung
Quốc
Hàn Quốc
m2



2
Khung vỏ màn hình và hệ thống phụ trợ



Trọn gói 


3
Chi phí vận chuyển, lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng



Trọn gói 


4
Tổng giá


3. Tiến độ thực hiệnThời gian giao hàng và hoàn thành lắp đặt là  25. ngày kể từ ngày hợp đồng chính thức có hiệu lực.
4. Thông số kỹ thuật màn hình LED

STT
Chi tiêu kỹ thuật
Thông số
1
Phương thức lắp đặt
Treo trên tường
2
Môi trường làm việc
Ngoài trời ( Độ ẩm 40 đến 80  , nhiệt độ từ -10đến 60)
3
Khoảng cách nhìn tốt nhất
Tối thiểu 4m đến 300 m
4
Hệ điều hành hỗ trợ
Microsoft Windows
5
Phương thức điều khiển
Đồng bộ với máy tính (liên kết qua mạng LAN )
6
Khoảng cách hai điểm ảnh (Pitch)
4; 6; 8; 10; 12; 16; 20; 31.5   mm(Mỗi điểm ảnh gồm 1 bóng đỏ, 1 xanh lơ, 1 xanh dương )
7
Liên kết Cabinet
-Liên kết vật lý giữa các cabinet: sử dụng chốt định vị xung quanh
-Cáp nguồn  đường vào từ phía sau mỗi cabinet
-Cáp tín hiệu  đường vào từ phía sau mỗi cabinet
8
Cabinet (được lắp ráp nguyên chiếc của nhà sản xuất)
-Làm bằng thép phủ sơn tĩnh điện, cabin được tích hợp sẵn hệ thống làm mát bằng quạt thông gió;
-Cửa cabin là cửa 2 cánh được thiết kế phù hợp có thể mở ra để bảo dưỡng, sửa chữa và có khoá để bảo vệ,
-Cabinet đảm bảo độ kín chống ẩm và côn trùng xâm nhập nhưng vẫn đảm bảo độ thoáng mát thông gió, chốt định vị liên kết các cabinet với nhau.
-Công tác bảo dưỡng, sửa chữa hoàn toàn phía sau Cabinet
Độ dày (sâu) của thùng cabinet ≤ 16 cm
11
Góc nhìn
Tối thiểu ngang 140º /dọc:140º
12
Phương thức hiển thị
Tối thiểu 1024*768 hoặc 1024*1024
13
Cường độ sáng tối đa
≥7000 mcd/m2
14
Số màu hiển thị
16,7 triệu mầu
15
Phương thức truyền dữ liệu
RJ45 (Ethernet)
16
Card truyền (Card chuyển đổi từ cổng DVI tới màn hình LED)
-Với tần số quét cao: sử dụng công nghệ thông minh Smart-PWM cho tần số tối thiểu 4200Hz.
-Độ phân giải lớn: Đầu vào và đầu ra đều có độ phân giải. Card có thể hỗ trợ độ phân giải tối thiểu 1024 *1024 pixel.
-Mức xám tối đa là 65536 mức.
17
Card nhận (card scan led trên mỗi cabinet độc lập)
Card nhận: nhận tín hiệu từ máy tính thông qua Card truyền.
18
Điều khiển độ xám
16 bits
19
Tuổi thọ bóng đèn LED
>=100 000 giờ
20
Nguồn cấp
Loại power switching supply, đầu vào sử dụng điện 220V
21
Công suất tiêu thụ trung bình/m2
Công suất tiêu thụ tối đa/m2
300W/m2 
750W/m2
II.Tính năng sử dụng
STT
Tính năng
Thuyết minh
1
Phân quyền và bảo mật
Khi khởi động hệ thống thiết lập username và password để phân quyền sử dụng và khai thác thông tin trên hệ thống
2
Quản lý hệ thống từ xa
Từ một máy tính bất kỳ trong hệ thống có thể giám sát và điều khiển bảng điện tử (nếu được phép), cho phép một máy tính điều khiển hệ thống nhiều bảng điện tử từ một trung tâm
3
Dung lượng bộ nhớ
Hệ thống kết nối với máy tính hoạt động online đồng bộ, toàn bộ chương trình, kịch bản được lưu trên máy tính. Dung lượng bộ nhớ của Bảng đảm bảo lưu trữ thông tin hiển thị khi không kết nối với máy tính ở chế độ không đồng bộ
4
Phần mềm quản lý
Phần mềm chuyên dụng hiển thị các thông tin, hình ảnh, video cần thiết của khách hàng lên bảng điện tử, cho phép thiết lập lịch trình chiếu, tự động bật tắt   bảng điện tử, thiết lập nội dung hiển thị với nhiều hiệu ứng
5
Chất lượng sản phẩm
Sản phẩm được sản xuất dưới quy trình chất lượng ISO và đạt các chứng chỉ khắt khe đối với hàng điện tử như: CE, RoHS
6
Tất cả các phầm mềm cung cấp kèm theo bảng điện tử phải là phần mềm có bản quyền

Related product you might see:

Chia sẻ :

Đăng nhận xét

 
Chuyên : Bảng Điện Tử | Màn Hình Led | Led Nhà Cao Tầng
Từ Năm © 2012. quang cao tivi, quang cao led Thương Mại Việt
Bản Quyền Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Việt
Trụ Sở Số 10, ngách 141, ngõ 99 Định Công Hạ, Hà Nội
Xưởng sản xuất chính 141/99 Phố Định Công Hạ - Hà Nội